Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yuan2, huan2;
Việt bính: jyun4 waan4;
圜 viên, hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 圜
(Danh) Thiên thể, chỉ trời.◇Dịch Kinh 易經: Càn vi thiên, vi viên 乾為天, 為圜 (Thuyết quái 說卦) Quẻ Càn là trời, là thiên thể.
(Danh) Hình tròn.
§ Cũng như viên 圓.
◇Sử Kí 史記: Phá cô vi viên 破觚為圓 (Khốc lại truyện 酷吏傳) Đổi vuông làm tròn.
(Danh) Tiền tệ.
◎Như: viên hóa 圜貨 tiền tệ.
(Danh) Lao ngục.
◎Như: viên thổ 圜土 ngục tù.Một âm là hoàn.
(Động) Vây quanh, bao quanh, hoàn nhiễu.
viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (gdhn)
Nghĩa của 圜 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
vãn hồi; làm trung gian điều đình。见〖转圜〗。
[yuán]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: VIÊN
xem "圆"。同"圆"。
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
vãn hồi; làm trung gian điều đình。见〖转圜〗。
[yuán]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: VIÊN
xem "圆"。同"圆"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
| hoàn | 寰: | hoàn cầu |
| hoàn | 桓: | bàn hoàn |
| hoàn | 汍: | hoàn (dáng nước mắt chảy) |
| hoàn | 烷: | giáp hoàn, đinh hoàn |
| hoàn | 环: | kim hoàn |
| hoàn | 環: | kim hoàn |
| hoàn | 紈: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 纨: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 脘: | vị hoàn (thuộc dạ dầy) |
| hoàn | 芄: | hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc) |
| hoàn | 萑: | (Loại cỏ lau) |
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 還: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 鬟: | a hoàn |
| hoàn | 鯇: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鲩: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鯶: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 䴉: | hoàn (cò lội nước) |
| hoàn | 鹮: | hoàn (cò lội nước) |

Tìm hình ảnh cho: viên, hoàn Tìm thêm nội dung cho: viên, hoàn
