Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: viên, hoàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ viên, hoàn:

圜 viên, hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: viên,hoàn

viên, hoàn [viên, hoàn]

U+571C, tổng 16 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2, huan2;
Việt bính: jyun4 waan4;

viên, hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 圜

(Danh) Thiên thể, chỉ trời.
◇Dịch Kinh
: Càn vi thiên, vi viên , (Thuyết quái ) Quẻ Càn là trời, là thiên thể.

(Danh)
Hình tròn.
§ Cũng như viên .
◇Sử Kí : Phá cô vi viên (Khốc lại truyện ) Đổi vuông làm tròn.

(Danh)
Tiền tệ.
◎Như: viên hóa tiền tệ.

(Danh)
Lao ngục.
◎Như: viên thổ ngục tù.Một âm là hoàn.

(Động)
Vây quanh, bao quanh, hoàn nhiễu.
viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (gdhn)

Nghĩa của 圜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
vãn hồi; làm trung gian điều đình。见〖转圜〗。
[yuán]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: VIÊN
xem "圆"。同"圆"。

Chữ gần giống với 圜:

, ,

Chữ gần giống 圜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圜 Tự hình chữ 圜 Tự hình chữ 圜 Tự hình chữ 圜

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn

hoàn:cao đơn hoàn tán
hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
hoàn:hoàn cầu
hoàn:bàn hoàn
hoàn:hoàn (dáng nước mắt chảy)
hoàn:giáp hoàn, đinh hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:vị hoàn (thuộc dạ dầy)
hoàn:hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)
hoàn:(Loại cỏ lau)
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:a hoàn
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
viên, hoàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viên, hoàn Tìm thêm nội dung cho: viên, hoàn